Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Mai Thi”.

  1. Mai Thị Nguyệt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H8A · Khu A5 Xem chi tiết →
  2. Mai Thị Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Mai Thị Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1971 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Thị Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Nam Vang, CamPuChia, CamPuChia Đơn vị: K40 - Đoàn 70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Mai Thị Giỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Mai Thị Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Hà Mai Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Mai Thị Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C15 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Thị Châu (Hương) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mý Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Mai Thị Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Thị Quốc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1953 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Thị Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 Quê quán: Trà Vinh, Trà Vinh, Trà Vinh Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Mai Thị Mới Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mai Thị Lệ Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1972 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Mai Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Thành Phố Nam Định, Nam Định, Nam Định Đơn vị: đài Kh? tượng TV - BMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Bằng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Mai Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Số nhà 67 A - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 19/01/1968