Tìm thấy 195 hồ sơ cho “Mai Thi”.

  1. Mai Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 151 Xem chi tiết →
  2. Mai Thí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/11/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 463 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Mai Thí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/11/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Thị Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Hòang mai Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Hòang mai Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Mai Thị Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Mai thị Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 105 · Hàng 7 · Lô H Xem chi tiết →
  9. Mai Thị Chung Năm sinh: 20/1948 Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Mai Thị Huế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 694 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Mai Thị Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Mai Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Mai Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Mai Thị Long Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
  15. Mai Thị Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  16. Mai Thị Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  17. Mai Thị Tuyết Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 548 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Mai Thị Vu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Mai Thị Xinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Mai Thị Xoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 41 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Bằng - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1967 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Mai Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Số nhà 67 A - Hai Bà Trưng - Hà Nội Hy sinh: 19/01/1968