Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Mai Thanh Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Công Tý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E157 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Mai Thanh Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1952 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Mai Thanh Duân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Mai Thanh Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Mai Thanh Giản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1974 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Mai Đình Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Mai Đình Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Châu Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Mai Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Mai Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Mai Minh Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Mai Thị Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Mua Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Mai Hạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  18. Mai Công Tý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  19. Đỗng Xuân Mai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mai Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: phòng hậu cần C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Thanh Phong 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đình Phùng, Xuân Ninh, Xuân Thủy, Nam Hà Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác