Tìm thấy 787 hồ sơ cho “Mai Sĩ Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần D Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Đình Liên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Đức Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Hồng Lĩnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1/1967 Quê quán: Quảng Sơn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đan Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 Quê quán: Quảng Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Lệ Thủy, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Đình Thoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Nông trường T10, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Quang Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/12/1973 Quê quán: Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Quang Nhàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/9/1972 Quê quán: Hải Há - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Mai Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/04/1975 Quê quán: Quãng Hoà - Quãng Ninh - Hải Phòng Đơn vị: Y12 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lã Quang Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lý Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1950 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C156 - D130 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Sỹ Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Động du - Đào Viên - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.