Tìm thấy 787 hồ sơ cho “Mai Sĩ Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: số 52 Đế Tố Hoàng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Hữu Lương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tư Mại - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: Cán bộ MT B5 tăng cường Tỉnh đội QTrị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Trọng Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: 24 Mai Hắc Đế - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: C6 - D28 - E241 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Triệu Ngọc Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/7/1969 Quê quán: Số 12 khu Lao Đông trường mai, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Mai Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Ô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Sĩ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Mới - Đông Du Đào Viên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1978