Tìm thấy 787 hồ sơ cho “Mai Sĩ Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Bùi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Nà Mèo - Mai Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: H Mai - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- NguyễnVăn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Phố Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Duy Diếp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Trường Mai - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Mai Động - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1980 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E509 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1973 Quê quán: Số 63 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tỉnh đội Hà tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Ngọc Hưng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 09/07/1969 Quê quán: Số 12 khu Lao Đông trường mai Hà Nội, Số 12 khu Lao Đông trường mai Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Xuân Nô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Trường Xá - Mai Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1971 Quê quán: Mai Đình ứng Hoà - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Đa Mai - Tp Bắc Giang - Bắc Giang Đơn vị: C16 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Doãn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: số 52 Đế Tố Hoàng - Bạch Mai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1969 Quê quán: Lê Xá Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Xám Khoá - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: C4 - D32.305 CV:H1 B phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Như Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Số 42 Bạch Mai - Khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.