Tìm thấy 787 hồ sơ cho “Mai Sĩ Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Bùi Giang Ngạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Em Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1964 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hữu Liêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hữu Tần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Khắc Đen Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1947 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thị Lợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thị Thường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio mai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thọ Duyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Văn Chựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quang Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Chiềng Ve - Mai Sơn - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Toản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1964 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hữu Thí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/6/1951 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ230 tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Danh Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Mai Lương - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Tô Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Mai Nương - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khoa Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Mai Hịch - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: D3 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Phan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Hữu Mật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà (củ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.