Tìm thấy 787 hồ sơ cho “Mai Sĩ Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Nam Tiến - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Ngọc Mãi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/6/1970 Quê quán: Trực Khang - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thu Tăng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/2/1954 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 12 - 1974 Quê quán: Mai Hoa - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Công Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương Đơn vị: D bộ - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hưng Yên Đơn vị: C8 D12 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đình Cốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Mỹ Dung - Ngoại thành Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Khánh Trúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Mai Hoá, Quảng Trạch, Quảng Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Quang Xa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Viện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Thị Chiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Phát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Buì Đình Luyện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/12/1949 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tạo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Mai Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Hai Bà Trưng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lò Văn Con Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1970 Quê quán: Chiềng Mai - Mai Sơn - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Bào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D3 - E45 - BTL Pháo binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.