Tìm thấy 787 hồ sơ cho “Mai Sĩ Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Văn Chấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C4 - D805 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Giao Tiến - Xuân Thuỷ - Nam Hà Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mai Đình Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Khối 10 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: D10 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Mai Đức Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phương Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Gia thắng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tạo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Công Luyến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Hữu Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Hữu Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Hữu Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Hữu Liêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27 - 10 - 1967 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Hữu Mật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Hữu Thí Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14 - 06 - 1951 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Hữu Tần Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Khắc Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 31 - 05 - 1952 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Sĩ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Mới - Đông Du Đào Viên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1978