Tìm thấy 787 hồ sơ cho “Mai Sĩ Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mai Như Sáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Như Sắp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Quý Phóng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Quốc Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Phú Linh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Quốc Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1971 Quê quán: Phượng Thiện - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Sỹ Duyệt Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Sỹ Nông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: Hoằng Lương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thanh Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thế Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1971 Quê quán: Hà Hương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thế Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1974 Quê quán: Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thế Mùi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thế Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Tràng An - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thị Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C15 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Tiến Nhung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lạc - Đình Hoá - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Trọng Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Trọng Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1968 Quê quán: Yên Định - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Viết Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Viết Khách Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1966 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.