Tìm thấy 787 hồ sơ cho “Mai Sĩ Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1982 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Luân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/8/1977 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Thệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Đông Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Tin Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Trí Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/2/1977 Quê quán: Trung - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mai Đức Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Anh Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Tam Lạc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đồng Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đồng Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Thạch Khê - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Quang Duệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/5/1952 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C220 - D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Viện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cháu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Mai Đàn, Mai Đàn Đơn vị: H99 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thành Quang Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: số 20 Bạch Mai Hà Nội, số 20 Bạch Mai Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Mại Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bạch Mai Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Kim Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thị Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/2/1972 Quê quán: Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Sĩ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Mới - Đông Du Đào Viên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1978