Tìm thấy 787 hồ sơ cho “Mai Sĩ Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Trọng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Trọng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Tiền Phong - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/05/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thương Thành - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1965 Quê quán: Cẩm Bình - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đăng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tây Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Tân Ninh - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Lưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1966 Quê quán: Phương Trung - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/1/1980 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thu Huyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/11/1980 Quê quán: Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Tiến Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Yên Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Cưu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Don Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái Thuần - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.