Tìm thấy 787 hồ sơ cho “Mai Sĩ Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Quang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Quang Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Quang Phê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Đập Đá - An Nhơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Mai Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Chí Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mai Ngọc Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Trực Chính - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Ngọc Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Nga Phú - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mai Thanh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 Quê quán: Giảng Võ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Thanh Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: An Thức - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Triệu Đinh - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Trọng Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1973 Quê quán: Yên Lâm - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mai Viết Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Dần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Xuân Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Mỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Phán Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/7/1967 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Sĩ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Mới - Đông Du Đào Viên - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1978