Tìm thấy 787 hồ sơ cho “Mai Sĩ Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1981 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D624 - E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thị Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/10/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Mại Năm sinh: 01/10/1935 Ngày hy sinh: 15/4/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Quảng Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Vàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Võ điểm - TX Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1981 Quê quán: Đông Quang - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Mãi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/12/1981 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D624 - E690 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1980 Quê quán: Tam Hòa - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Mai Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị TH Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1969 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Công Tý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1984 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E157 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Mãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tuyên, Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hữu Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Tuyên, Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Hữu Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Lý Huống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thạnh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Mai Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.