Tìm thấy 789 hồ sơ cho “Mai Sĩ Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mai Sĩ Dụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Quang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 199A · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
- Lã Quang Mãi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Mai Lý Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Xuyên, Quảng Xuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Quang Chiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C3 D37 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Mai Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Quang Vinh Năm sinh: 8/1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Đình Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/01/1971 Quê quán: Ngữ Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Sĩ Dụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Ninh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Hương Mai - Hưng Yên - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.