Tìm thấy 293 hồ sơ cho “Mai Quốc Trí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Phương Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Mại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1966 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Đặng Xá - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lã Thị Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Chấn Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mai Hoa Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Trực Chính - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Hồng Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hồi Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mai Kim Giáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/10/1969 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Ngọc Yên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: D5 - E4 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Thanh Nha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mai Thanh Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Khánh Hải - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 Quê quán: Hải Tân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Huyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Giao Tân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Hy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1969 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Hắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Yên Mật - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Hắt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Quốc Trí Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1945 Hy sinh: 15/10/1970