Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Mai Quốc Ân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mai Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Mai Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Mai Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Mai Quốc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Mai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đặng Cương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quốc Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Toàn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1983 Quê quán: Nghĩa Mai - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: D 27 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Hậu An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Vương Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Quốc Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Xuân An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Kim Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Mai Hiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1967 Quê quán: Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Lâm Huề Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thế Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Tràng An - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.