Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Mai Quý”.
- Mai Qúy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Mai Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Mai Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- mai Quýt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Mai Quy Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Quý Phi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Quý Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Mai Quý Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Mai Qúy Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Qúy Tuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Qúy Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Quý Phú Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Mai Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu M Xem chi tiết →
- Mai Quý Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Mai Quý Thênh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/02/1978 Quê quán: đông La - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai QúY tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Đông La - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Quý Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1986 Quê quán: Đ La - Đ Quán - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Quý Phóng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Đông La - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Quyết Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1980 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D4 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Quý 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Thanh Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình05/ Hy sinh: 08/1968
- Mai Xuân Quý 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Thanh Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình05/ Hy sinh: 08/1968
- Mai Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Nghĩa - Thái Thanh - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 20/04/1972 Mai táng ban đầu: T26 Binh Trạm Trung - Gia Lai
- Mai Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Mai Xuân Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thanh Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 8/5/1968 mộ 18 Đ3 cánh Trung