Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Mai Phu Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Phú Mãi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: An Bình-Bạch hạ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2296 Xem chi tiết →
  3. Lại Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: An Bình - Bạch hạ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Mai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Mãi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bạch Hạ, Xã Bạch Hạ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Sỹ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bạch Hạ, Xã Bạch Hạ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Uông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bạch Hạ, Xã Bạch Hạ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Bạch Hạ, Xã Bạch Hạ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Trần Mai Côn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đàm Quang Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Mải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Phu Xuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Nam Hy sinh: 1960
  2. Mai Phu Xuyên (Quảng Nam) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1960