Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Mai Nhữ Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Như Quế Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/12/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 25 · Khu 2A Xem chi tiết →
  2. Mai Như Hạp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  3. Mai Như Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  4. Mai Ngọc Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 399 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 72 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 222 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Quách Công Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 193 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Như Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 427 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trương Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 282 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Võ Như Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 335 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Võ Như Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 299 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đinh Như Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 426 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ như Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 160 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Bá Nhụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1952 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Nhữ Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nga Yên- Nga Sơn- Hy sinh: 3/3/1969