Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Mai Ngọc Trạch”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Thân Ngọc Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 362 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 327 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 411 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 471 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 61 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1983 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 450 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 162 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 220 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Tô Ngọc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 292 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Ngọc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 368 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 72 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 117 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 224 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 255 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1961 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 313 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 471 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Rậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 481 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 142 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 212 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Ngọc Trạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Đa- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/5/1974 963-361, 1/50000