Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Mai Ngọc Trạch”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 448 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lý Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 411 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lưu Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 77 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 191 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 85 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 111 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 79 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 209 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Phai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 155 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 412 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 466 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 113 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 56 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phan Ngọc Soan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 133 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Phan văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 506 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Ngọc Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 458 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Ngọc Thễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 273 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 462 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Ngọc Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 279 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 433 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Ngọc Trạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Đa- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/5/1974 963-361, 1/50000