Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Mai Ngọc Trạch”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Ngọc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Mai Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 417 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Mai Ngọc sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 327 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 175 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Mai Ngọc Thân Năm sinh: 23/1943 Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Rơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 378 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Dương hữu Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 329 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 214 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hồ Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 90 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Ngọc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Hồ Ngọc Sô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 361 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Khắc Ngọc Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 454 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Hấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 472 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Ngọc Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 455 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 174 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Ngọc Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 111 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 159 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc ẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 473 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Ngọc Trạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Đa- Quảng Chính- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/5/1974 963-361, 1/50000