Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Mai Kim Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Cội Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Huy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lược Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thói Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Văn khuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Nắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Vụ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trần Đắc Tô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Vũ Minh Trọng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Vũ Quang Chiếu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Ngự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Xuyền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Vũ văn Hồng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đào Cao Cường Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Đào Minh Trước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Đào Mạnh Tưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đào Nguyên Thới Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Đào Nguyên Toạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Đào Nguyên Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Kim Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cẩm Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 1/1/1965