Tìm thấy 203 hồ sơ cho “Mai Kim Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Kim Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Na hải - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Mai Kim Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Con Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Kim Sơn - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Dương Kim Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Mai Kim Giáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/10/1969 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Anh Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 52 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Mai Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/10/1977 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1982 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Mai Hồng Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Hồi Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Còi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/04/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/01/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Kim Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cẩm Sơn- Cai Lậy- Hy sinh: 1/1/1965