Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Mai Hải Lý”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mai Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 28 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Mai Thị Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Mai Thanh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Thanh Nha Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1970 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Thanh NHa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Chấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: C4 - D805 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.