Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Mai Hưng Vĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đậu Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1965 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Mai Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Minh Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Giao bưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Mai Chí Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 433 Xem chi tiết →
  5. Mai Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1970 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 265 Xem chi tiết →
  6. Mai Hồng Uổng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 463 Xem chi tiết →
  7. Mai Trọng Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 147 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/11/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 79 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 125 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 262 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 83 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 617 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Đàm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 256 Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Mới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 204 Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Nhuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 629 Xem chi tiết →
  16. Mai Hùng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/12/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Mai Đình Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 2b Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đôn Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1967 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. mai đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: vinh hưng, Xã Vinh Hưng, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Hưng Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Hy sinh: 25/11/1972