Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Mai Hùng Tráng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Thói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/01/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Cao Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Khắc Trò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đông mai - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Trí Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1977 Quê quán: Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Thứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Sông Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Tân hùng - Huỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Viết Nga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đông Mai - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Chông - Kim Đông - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/12/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Long Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Chí Liễu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Phùng Hưng - Tư mãi - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Tăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1971 Quê quán: Long Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Còi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lược Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Miêu nhà - Song Mai - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1982 Quê quán: Mai Hùng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đức Điềm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Nghĩa Bình, Nghĩa Bình Đơn vị: xã Hưng Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C17 - D214 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Tân hùng - Huỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.