Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Mai Duy Phương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mai Duy Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Mai Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Duy Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Mai Duy Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu G Xem chi tiết →
- Mai Hồng Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Mai Kế Toại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Lâm Viện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Mai Thế Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mai Văm Học Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Vuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Mai Văn Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Mai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nông Đức Mai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đinh Như Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.