Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Mai Chi”.

  1. Mai Chiếm Lang Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 7/5/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Mai Chiếm Lưởng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/5/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Mai Chiếm Cương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/8/1955 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Chi Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Mai Chi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Mai Chi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Vũ Mai Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quan Chiêm - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1967 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Mai Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nga Điền- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1967 Nam Chư Pa 150m bên phải đường mòn sông Pô Cô đi đồi 500
  4. Mai Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quan Chiêm- Hà Giang- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1967
  5. Mai Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · 67a Hai Bà Trưng- Hà Nội Hy sinh: 19/11/1968 Tại trận
→ Xem cả 6 người trong các danh sách