Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Mai Châu”.

  1. mai châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Mai Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu K2 Xem chi tiết →
  3. Lê Mai Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Mai Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Mai Châu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Hoàng Mai Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  7. Sầm Mai Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Huy Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 22/06/1967 Bắc Kon Tum
  2. Mai Châu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Nhơn Thiện, Hòa Đa, Bình Thuận Hy sinh: 2/12/1963
  3. Lô Mai Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Mậu Đức/Huyện Con Cuông/Tỉnh Nghệ An - 1941 Hy sinh: 01/02/1965