Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Mai Cao Hải”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Cao Quýnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1974 Quê quán: Hải Tân - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Hải Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Mái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/05/1905 Quê quán: Mai Cao - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Mai Cao - Chi Lăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Nghinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Cao Mai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Cao Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 12/9/1971
  2. Mai Cao Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 12/9/1971