Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Mai Công Hoán”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mai văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Mai văn Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/12/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Hoàng Cống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 326 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 440 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 285 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 469 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 190 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 248 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Triệu Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21 - 9 - 1972 Quê quán: Mai Động - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Mai Động - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Công Hoán CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09
- Mai Công Hoán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09
- Mai Công Hoán D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09