Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Mai Đức Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Xuân Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: K1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/2/1966 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Điều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/09/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Mai Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1975 Quê quán: Linh Xuân - Thủ Đức - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Bình Đa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Tạ Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Cao Mai - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Tạ Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Cao Mai - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Văn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Mai Cường - Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Ngô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đức Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Hà Đức Bi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Thanh Mai - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Cao Mãi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Bạch Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Ngô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đậu Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1982 Quê quán: Mai Hùng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đặng Đức Điềm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Mai Phụ - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: C2 - D62 - E32 Cục Vận tải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đỗ Đức Mâu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Long Mai - Việt Yên - Hà Bắc - Bắc Giang Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Phạm Duy Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1972 Quê quán: Trường Mai - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Khuê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Mai khai - Mãn Đức - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Hồng Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thạch Bắc- Thạch Hà- Hà Tĩnh (nay là xã Mai Phụ- huyện Lộc Hà- tỉnh Hà tĩnh) Đơn vị: Đại đội 1-Tiểu đoàn 2-Trung đoàn 27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 166 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Đức Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/6/1969