Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Mai Đức Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Mai Đức Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lộc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1966 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C14 - E 214 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Khẻo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1971 Quê quán: Đức Lập - Đức Hoà - Long An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Đức Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C4 - V 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Thanh mai - Đa Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1983 Quê quán: Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Tịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
- Mai Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Thanh mai - Đa Mai - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C18 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Mai phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1971 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Thanh Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1967 Quê quán: An Thức - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khánh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: B1 - C3 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Văn Bộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Đức Thông - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Mai Văn Tiết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mai Văn Tuyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thúy Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Long Phước - Châu Đức - Vũng Tàu Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/02/1970 Quê quán: Bình Thành - Đức Huệ - Long An Đơn vị: V18 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Kiều Mai Sẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/8/1973 Quê quán: Thượng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.