Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Mai Đức Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Đức Nhuần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/05/1969 Quê quán: Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Văn Đức Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1986 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Mai Đình Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Châu Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Mai Sỹ Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 390 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 317 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 229 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 383 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Phan Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 401 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Trần Mai Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 510 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Đào Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 236 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Mai Đức Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đậu Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1982 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đậu Đức Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1965 Quê quán: Mai Hùng, Mai Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Bùi Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Đức Mại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/10/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Chiến - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Mai Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1986 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Mai Đức Vận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Mai Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1971 Quê quán: Cổ Động - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Đức Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/6/1969