Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Mai Đức Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Đức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 113 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Mai Đức Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 1965 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 987 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Mai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 934 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Mai Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Mai Đức Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Đức Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 347 · Khu 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Như Sắp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1970 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Độ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Đức Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Mai Đức Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Tiên - Hà Trung - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Thanh Nguyện' - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Thiện Giáo - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Mai Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1968 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Mai Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Đức Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Đức Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 18/6/1969