Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Mai Đức Đơng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Văn Duận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Thối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Mai ngọc Ư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đặng Mai Lò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đào Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Mai Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1975 Quê quán: Linh Xuân - Thủ Đức - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Bình Đa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thúy Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Long Phước - Châu Đức - Vũng Tàu Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/02/1970 Quê quán: Bình Thành - Đức Huệ - Long An Đơn vị: V18 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Tạ Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Cao Mai - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tạ Đức Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 Quê quán: Cao Mai - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Mai Phụ - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: C2 - D62 - E32 Cục Vận tải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Giảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Xí nghiệp đúc Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Đức Đơng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 1- Nga Thiện- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Đồi 824