Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Mai Đình Xuân”.

  1. Mai Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 161 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Mai Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Mai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Trung Chính - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2292 Xem chi tiết →
  4. Mai Xuân Đỉnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Mai Xuân Dinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  6. Mai Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Hà Tuyên - Hà Giang - Quảng Đà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Mai Xuân Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Minh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Mai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Trung Chính - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Đình Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Kiến Xương- Hy sinh: 4/1/1969