Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Mai Đình Tẫm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Trung Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Dự Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Lam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 28 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Luận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1974 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Mai Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Vũ văn mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 199 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Xe Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19-3-1968 Quê quán: Xuân Thới Thượng, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E1.9.4 Xem chi tiết →
  8. PHẠM ĐÌNH DUNG Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4-3-1966 Quê quán: THANH MAI THANH CHƯƠNG NGHỆ AN Đơn vị: D3 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam 46 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM ĐÌNH DUNG

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Đình Tẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 3/5/1968
  2. Mai Đình Tẫm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 3/5/1968