Tìm thấy 386 hồ sơ cho “Mai (Văn)Thanh Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Thanh Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Khánh Hải - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hà Văn Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Quách Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Mỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1983 Quê quán: Đông Mai - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: BTM - F286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Lê Thanh Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Mai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/11/1969 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Cậy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Quan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Sở Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1973 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Tới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/8/1967 Quê quán: Thanh Giang - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Phúc Sơn - Mai Châu - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/02/1978 Quê quán: Song Mai - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai (Văn)Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phục Linh- Đại Từ Hy sinh: 6/2/1972 (93-22)09 m3 1/50000