Tìm thấy 389 hồ sơ cho “Mai (Văn)Thanh Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Văn Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. mai Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  3. mai văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Mai Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Năm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2482 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Năm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Hà Thanh - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Lự Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1983 Quê quán: Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Don Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 109 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Ngà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2502 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Tầu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Hà Tiên - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3397 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4678 Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Hần Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Khá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Nga Liên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai (Văn)Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phục Linh- Đại Từ Hy sinh: 6/2/1972 (93-22)09 m3 1/50000