Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.
- Cao Văn Mai Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
- Cao Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Thị Mai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Châu Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 271 Xem chi tiết →
- Dương Công Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 536 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Mai Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Huỳnh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1961 An táng tại: NTLS Diêu Trì, Thị trấn Diêu Trì, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Mai Thọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/6/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Mãi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Mãi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 250 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1327 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 168 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 334 Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Mai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hà Mai Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/12/1978 Quê quán: Thu Cúc - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3568 Xem chi tiết →
- Hò Thị Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công