Tìm thấy 5.950 hồ sơ cho “Mai”.
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 230 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/1/1947 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 47 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 622 · Hàng 33 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 45 · Khu AA Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 70 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu Nam Xem chi tiết →
Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công