Tìm thấy 5.946 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Mai Văn Nghiã Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 8/1987 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 38 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Nghiệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Đồng Hoá, Xã Đồng Hóa, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Nghệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1952 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Nhiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1951 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Nhựt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Ninh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Ninh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/8/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1956 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Qúy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 34 Xem chi tiết →

Còn 1.869 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.869 người trong các danh sách