Tìm thấy 5.946 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Mai Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Đạt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ71 · Hàng 9 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Đạt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1783 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Mai Văn ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2149 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn ổn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Mai Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  11. Mai Xuân Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1981 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 366 Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Niên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.849 người trong các danh sách