Tìm thấy 5.946 hồ sơ cho “Mai”.
- Mai Trọng Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V18 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu Q Xem chi tiết →
- Mai Tấn Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mai Tấn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
- Mai Tấn Giáo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Mai Tấn Hổ Năm sinh: 3/10/ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mai Tấn Tùy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1562 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Mai Văn Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1986 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 156 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 652 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 584 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 161 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chín Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Mai Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C115 · Hàng 12 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Mai Văn Cấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 485 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Cỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 651 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công