Tìm thấy 5.946 hồ sơ cho “Mai”.
- Huỳnh Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Hà Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 134 Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1953 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Bắc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Tuyết Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 226 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B 1 Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2140 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
-
MAI DŨNG
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 17.?.1969
Đơn vị: ...
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam
Xem chi tiết →
- Mai Bá Tồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 198 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mai Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Mai Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Chí Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 154 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công