Tìm thấy 5.946 hồ sơ cho “Mai”.

  1. Phan Mai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phan Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 71 Xem chi tiết →
  3. Phan Mại Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  5. Phan Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 401 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Mãi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  7. Phan Đình Mai Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 Xem chi tiết →
  10. Phạm Mãi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm mai Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đình Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Sỹ Hoàng Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trinh Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trương Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →

Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  4. Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công
→ Xem cả 1.849 người trong các danh sách