Tìm thấy 5.945 hồ sơ cho “Mai”.
- Mai Văn Khỏi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 2 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Mai Văn Nở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 2 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Văn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Mai Văn Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 Xem chi tiết →
- Mai Văn Thăng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
- Mai Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c3 Xem chi tiết →
- Mai Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Mai Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b25 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Văn Tất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Văn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Văn Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 2 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 471 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Tô Văn Mai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 · Khu b1 Xem chi tiết →
Còn 1.849 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Mai Xuân Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Mai Đức Địch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Thiệu - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Đồng Xuân - Gò Công